thông phán

Học thuật
Thân thiện
thông phán

Một viên thông phán đang ngồi làm việc tại bàn giấy trong một công sở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên chức bậc trung làm việccác công sở trong thời Pháp thuộc: "thông phán" một chức vụ hành chính, thường chỉ người giữ vai trò thư ký hoặc thông ngôn, làm việc tại các văn phòng, công sởcấp tỉnh dưới thời Pháp thuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi từng làm thông phánmột công sở tỉnh.
    • Chức thông phán thời đó thường do những người học, biết chữ Hán tiếng Pháp đảm nhiệm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông phán tỉnh đường": chỉ viên thông phán làm việc tại tỉnh đường (trụ sở hành chính của tỉnh).

    • Cụ tổ từng giữ chức thông phán tỉnh đường suốt mười năm.
  • "thông phán huyện": chỉ viên thông phán làm việccấp huyện (ít phổ biến hơn cấp tỉnh).

    • Tài liệu này do một thông phán huyện ghi chép lại.
Biến thể từ gần giống
  • Thông sự (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ chức vụ này.

    • Trong một số văn bản, "thông phán" còn được gọi là "thông sự".
  • Thông ngôn (danh từ): người phiên dịch, chức năng tương tự nhưng nhấn mạnh vào việc thông dịch ngôn ngữ.

    • Khác với thông phán, thông ngôn chuyên về phiên dịch trong các cuộc họp.
  • Thư lại (danh từ): viên chức nhỏ làm công việc giấy tờ, văn thư trong bộ máy hành chính phong kiến thời Pháp thuộc.

    • Thông phán địa vị cao hơn thư lại trong hệ thống công sở.
Từ đồng nghĩa
  • Thông sự: (xemmục Biến thể).
  • Thư ký công sở: người làm công việc giấy tờ, ghi chép tại cơ quan.
Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng
  • Từ cổ, từ lịch sử: "thông phán" một thuật ngữ lịch sử, chủ yếu được dùng khi nói về bộ máy hành chính thời kỳ Pháp thuộc. Từ này ít hoặc không còn được dùng trong ngữ cảnh hành chính hiện đại.
    • Ngày nay, chúng ta chỉ gặp từ "thông phán" trong các tài liệu lịch sử hoặc tiểu thuyết phản ánh thời kỳ đó.
thông phán

Một viên thông phán đang ngồi làm việc tại bàn giấy trong một công sở.

  1. Cg. Thông sự. Viên chức bậc trung làm việccác công sở trong thời Pháp thuộc.

Từ gần giống