thông phán

  1. Cg. Thông sự. Viên chức bậc trung làm việccác công sở trong thời Pháp thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thông phán
Một viên thông phán đang ngồi làm việc tại bàn giấy trong một công sở.